
Charizard ex (độ hiếm 2 Stars) là thẻ #A1-253 từ bộ Genetic Apex trong Pokémon TCG Pocket. Đây là một thẻ hệ Fire. Charizard ex có thể nhận được từ gói Genetic Apex Charizard trong bộ Genetic Apex.
Họa sĩ:PLANETA CG Works
Tiến hóa từ
Chiêu thức
60
Discard 2 [R] Energy from this Pokémon.
Các gói booster
Tỉ lệ mở thẻ
Ô thứ 40,5% · 1 trong 200
Ô thứ 52% · 1 trong 50
2 Sao mỗi gói2,49% · 1 trong 40
Thẻ chính xác≈ 0,25% · 1 trong 400
Gói thẻ hiếm (God Pack)50%
Điểm mở gói1.250
Tất cả phiên bản của thẻ Charizard (6)
Tất cả thẻ Charizard độc nhất (6)
Tất cả thẻ Charizard (19)

Charizard
A1-035
Bộ Genetic Apex

Charizard
B1a-013
Bộ Crimson Blaze

Charizard ex
A1-036
Bộ Genetic Apex

Charizard ex
A2b-010
Bộ Shining Revelry

Charizard ex
A4b-059
Bộ Deluxe Pack ex

Charizard ex
A4b-060
Bộ Deluxe Pack ex

Mega Charizard Y ex
B1a-014
Bộ Crimson Blaze

Mega Charizard X ex
B2b-009
Bộ Mega Shine

Charizard ex
A1-253
Bộ Genetic Apex

Charizard ex
A2b-080
Bộ Shining Revelry

Charizard ex
A4b-361
Bộ Deluxe Pack ex

Mega Charizard Y ex
B1a-077
Bộ Crimson Blaze

Mega Charizard X ex
B2b-076
Bộ Mega Shine

Charizard ex
A1-280
Bộ Genetic Apex

Mega Charizard Y ex
B1a-087
Bộ Crimson Blaze

Charizard
B1a-091
Bộ Crimson Blaze

Charizard ex
A2b-108
Bộ Shining Revelry

Mega Charizard X ex
B2b-111
Bộ Mega Shine

Charizard ex
A1-284
Bộ Genetic Apex
Họ tiến hóa của Charizard
Charizard ex (A1-253) ở ngôn ngữ khác
Hình ảnh chính thức của Charizard ex (A1-253) ở ngôn ngữ khác. Chạm vào thẻ bất kỳ để phóng to.
Phóng toTiếng Nhật
Phóng toTiếng Hàn
Phóng toTiếng Trung
Phóng toTiếng Tây Ban Nha
Phóng toTiếng Bồ Đào Nha
Phóng toTiếng Pháp
Phóng toTiếng Đức
Phóng toTiếng Italy








