Mega Steelix ex vs Onix
So sánh thống kê song song của hai thẻ Pokémon TCG Pocket này.

Mega Steelix ex
#b1a-052








Pokemon•Stage 1

Hệ
Metal
Máu
220 HP
Chi phí rút lui







Điểm yếu
Fire
Tiến hóa từ
onix
Chiêu thức




During your opponent's next turn, this Pokémon takes −20 damage from attacks and has no Weakness.
Thông tin bộ thẻ

Crimson Blaze
103 thẻ (phát hành 2025-12-17)
Có trong các gói booster


Onix
#a1-150




Pokemon•Basic

Hệ
Fighting
Máu
110 HP
Chi phí rút lui







Điểm yếu
Grass
Chiêu thức



Thông tin bộ thẻ

Genetic Apex
286 thẻ (phát hành 2024-10-31)
Có trong các gói booster
