Logo PocketCards.netPocketCards.net

  • Cơ sở dữ liệuCơ sở dữ liệu
  • Bộ bàiBộ bài
  • PokédexPokédex
Logo PocketCards.netPocketCards.netCơ sở dữ liệu thẻ bài, công cụ theo dõi bộ sưu tập và ứng dụng trao đổi toàn diện cho Pokémon TCG Pocket
Tiếng Việt
Chia sẻ

Dữ liệu

Cơ sở dữ liệuPokédexBảng xếp hạngThẻ Hàng ĐầuDanh sách thẻTiến hóaBộ thẻGói bàiTỷ lệ ra thẻBộ bàiHệĐộ HiếmĐối đầuChiêu thứcNăng lựcĐiểm YếuKhắc chếLoại ThẻHọa sĩ

Công cụ

Trung tâm trao đổiMô phỏng mở góiWonder PickBộ sưu tậpSơ đồ giải đấuTạo bộ bàiTrình tạo Tier ListCông Cụ Tạo ThẻBảng động nãoĐố vui thẻ bàiThẻ ngẫu nhiênSo sánhMô phỏng HộpTung Đồng Xu

Nội dung

Mã quà tặngThống kêHướng Dẫn Bộ BàiBlog

Dữ liệu

Cơ sở dữ liệuPokédexBảng xếp hạngThẻ Hàng ĐầuDanh sách thẻTiến hóaBộ thẻGói bàiTỷ lệ ra thẻBộ bàiHệĐộ HiếmĐối đầu
Chiêu thứcNăng lựcĐiểm YếuKhắc chếLoại ThẻHọa sĩ

Công cụ

Trung tâm trao đổiMô phỏng mở góiWonder PickBộ sưu tậpSơ đồ giải đấuTạo bộ bàiTrình tạo Tier List
Công Cụ Tạo ThẻBảng động nãoĐố vui thẻ bàiThẻ ngẫu nhiênSo sánhMô phỏng HộpTung Đồng Xu

Nội dung

Mã quà tặngThống kêHướng Dẫn Bộ BàiBlog

Đây là một trang web phi chính thức do người hâm mộ tạo ra. "Pokémon" và "Pokémon TCG Pocket" là thương hiệu đã đăng ký của The Pokémon Company, Nintendo và Game Freak. Tất cả hình ảnh và logo thuộc sở hữu của các chủ sở hữu tương ứng. PocketCards.net hoạt động độc lập và không liên kết với The Pokémon Company, Nintendo, Game Freak, Creatures Inc. hay DeNA.

  1. Trang chủ
  2. /
  3. So sánh thẻ
  4. /
  5. Haunter vs Mega Gengar ex

Haunter vs Mega Gengar ex

So sánh thống kê song song của hai thẻ Pokémon TCG Pocket này.

Haunter (A1-121)
Đang tải...

Haunter

#a1-121
Kim cươngKim cương
psychic
Pokemon•Stage 1
genetic-apexGenetic Apex
Hệ

psychicPsychic

Máu

80 HP

Chi phí rút lui
Vô hệ
Điểm yếu

DarknessDarkness

Tiến hóa từ

gastly

Chiêu thức

psychic
Will-O-Wisp
30

Thông tin bộ thẻ

genetic-apex

Genetic Apex

286 thẻ (phát hành 2024-10-31)

Có trong các gói booster

Genetic Apex MewtwoGói Genetic Apex Mewtwo
Mega Gengar ex (B2b-39)
Đang tải...

Mega Gengar ex

#b2b-039
Kim cươngKim cươngKim cươngKim cương
darkness
Pokemon•Stage 2
mega-shineMega Shine
Hệ

darknessDarkness

Máu

210 HP

Chi phí rút lui
Vô hệ
Điểm yếu

FightingFighting

Tiến hóa từ

haunter

Chiêu thức

darknessdarknessdarknesscolorless
Labyrinth of Shadows
120
During your opponent's next turn, they can't play any Trainer cards from their hand.

Thông tin bộ thẻ

mega-shine

Mega Shine

117 thẻ (phát hành 2026-03-27)

Có trong các gói booster

Mega ShineGói Mega Shine
← Mở công cụ so sánh thẻ

So sánh liên quan

Đang tải...
vs
Đang tải...

Gastly vs Haunter

Đang tải...
vs
Đang tải...

Gengar vs Haunter

Đang tải...
vs
Đang tải...

Haunter vs Haunter