Thẻ hàng đầu – Đòn tấn công mạnh nhất

Thẻ có sát thương đơn lẻ cao nhất trong Pokémon TCG Pocket.

  1. 1
    Đang tải...

    Mega Charizard Y ex

    B1A-014

    250
    DMG Tối đa
  2. 2
    Đang tải...

    Charizard ex

    A1-036

    200
    DMG Tối đa
  3. 3
    Đang tải...

    Dragonite ex

    A3B-053

    180
    DMG Tối đa
  4. 4
    Đang tải...

    Lugia ex

    A4-149

    180
    DMG Tối đa
  5. 5
    Đang tải...

    Mega Heracross ex

    PB-056

    170
    DMG Tối đa
  6. 6
    Đang tải...

    Mesprit

    A2-076

    160
    DMG Tối đa
  7. 7
    Đang tải...

    Mamoswine

    A4-098

    160
    DMG Tối đa
  8. 8
    Đang tải...

    Mega Latios ex

    PB-024

    160
    DMG Tối đa
  9. 9
    Đang tải...

    Mewtwo ex

    A1-129

    150
    DMG Tối đa
  10. 10
    Đang tải...

    Golem

    A1-149

    150
    DMG Tối đa
  11. 11
    Đang tải...

    Torterra

    A2-012

    150
    DMG Tối đa
  12. 12
    Đang tải...

    Palkia ex

    A2-049

    150
    DMG Tối đa
  13. 13
    Đang tải...

    Rhyperior

    A2-082

    150
    DMG Tối đa
  14. 14
    Đang tải...

    Pikachu ex

    A2B-022

    150
    DMG Tối đa
  15. 15
    Đang tải...

    Alolan Exeggutor

    A3-002

    150
    DMG Tối đa
  16. 16
    Đang tải...

    Alolan Golem

    A3-061

    150
    DMG Tối đa
  17. 17
    Đang tải...

    Aggron

    A3A-050

    150
    DMG Tối đa
  18. 18
    Đang tải...

    Mega Swampert ex

    B2-036

    150
    DMG Tối đa
  19. 19
    Đang tải...

    Salamence

    B2-123

    150
    DMG Tối đa
  20. 20
    Đang tải...

    Slaking

    B2-136

    150
    DMG Tối đa
  21. 21
    Đang tải...

    Raichu

    A1-095

    140
    DMG Tối đa
  22. 22
    Đang tải...

    Gyarados ex

    A1A-018

    140
    DMG Tối đa
  23. 23
    Đang tải...

    Infernape ex

    A2-029

    140
    DMG Tối đa
  24. 24
    Đang tải...

    Mudsdale

    A3-103

    140
    DMG Tối đa
  25. 25
    Đang tải...

    Mega Gyarados ex

    B1-052

    140
    DMG Tối đa
  26. 26
    Đang tải...

    Blacephalon ex

    B2-023

    140
    DMG Tối đa
  27. 27
    Đang tải...

    Tinkaton

    B2A-074

    140
    DMG Tối đa
  28. 28
    Đang tải...

    Flygon ex

    B3-126

    140
    DMG Tối đa
  29. 29
    Đang tải...

    Moltres

    A1-046

    130
    DMG Tối đa
  30. 30
    Đang tải...

    Centiskorch

    A1-052

    130
    DMG Tối đa
  31. 31
    Đang tải...

    Rampardos

    A2-089

    130
    DMG Tối đa
  32. 32
    Đang tải...

    Tyranitar

    A2A-041

    130
    DMG Tối đa
  33. 33
    Đang tải...

    Staraptor

    A2A-068

    130
    DMG Tối đa
  34. 34
    Đang tải...

    Giratina ex

    A2B-035

    130
    DMG Tối đa
  35. 35
    Đang tải...

    Kommo-o

    A3-127

    130
    DMG Tối đa
  36. 36
    Đang tải...

    Bewear

    A3-139

    130
    DMG Tối đa
  37. 37
    Đang tải...

    Lycanroc ex

    A3A-033

    130
    DMG Tối đa
  38. 38
    Đang tải...

    Flareon ex

    A3B-009

    130
    DMG Tối đa
  39. 39
    Đang tải...

    Whiscash

    A3B-039

    130
    DMG Tối đa
  40. 40
    Đang tải...

    Snorlax ex

    A3B-057

    130
    DMG Tối đa
  41. 41
    Đang tải...

    Pyroar

    B1-046

    130
    DMG Tối đa
  42. 42
    Đang tải...

    Hydreigon

    B1-157

    130
    DMG Tối đa
  43. 43
    Đang tải...

    Mega Blastoise ex

    B1A-020

    130
    DMG Tối đa
  44. 44
    Đang tải...

    Ting-Lu

    B2A-062

    130
    DMG Tối đa
  45. 45
    Đang tải...

    Groudon

    B2B-035

    130
    DMG Tối đa
  46. 46
    Đang tải...

    Mega Sceptile ex

    B3-008

    130
    DMG Tối đa
  47. 47
    Đang tải...

    Magnezone ex

    B3-054

    130
    DMG Tối đa
  48. 48
    Đang tải...

    Arcanine ex

    A1-041

    120
    DMG Tối đa
  49. 49
    Đang tải...

    Machamp ex

    A1-146

    120
    DMG Tối đa
  50. 50
    Đang tải...

    Melmetal

    A1-182

    120
    DMG Tối đa

Bảng xếp hạng thẻ khác