Venusaur vs Venusaur ex
So sánh thống kê song song của hai thẻ Pokémon TCG Pocket này.

Venusaur
#b1a-003






Pokemon•Stage 2

Hệ
Grass
Máu
160 HP
Chi phí rút lui





Điểm yếu
Fire
Tiến hóa từ
ivysaur
Chiêu thức




Your opponent's Active Pokémon is now Poisoned.
Thông tin bộ thẻ

Crimson Blaze
103 thẻ (phát hành 2025-12-17)
Có trong các gói booster


Venusaur ex
#a1-004








Pokemon•Stage 2

Hệ
Grass
Máu
190 HP
Chi phí rút lui





Điểm yếu
Fire
Tiến hóa từ
ivysaur
Chiêu thức







Heal 30 damage from this Pokémon.
Thông tin bộ thẻ

Genetic Apex
286 thẻ (phát hành 2024-10-31)
Có trong các gói booster
