Tentacruel vs Tentacruel
So sánh thống kê song song của hai thẻ Pokémon TCG Pocket này.

Tentacruel
#a1-063




Pokemon•Stage 1

Hệ
Water
Máu
110 HP
Chi phí rút lui



Điểm yếu
Lightning
Tiến hóa từ
tentacool
Chiêu thức


Your opponent's Active Pokémon is now Poisoned.
Thông tin bộ thẻ

Genetic Apex
286 thẻ (phát hành 2024-10-31)
Có trong các gói booster


Tentacruel
#a2b-015




Pokemon•Stage 1

Hệ
Water
Máu
100 HP
Chi phí rút lui

Điểm yếu
Lightning
Tiến hóa từ
tentacool
Chiêu thức

Thông tin bộ thẻ

Shining Revelry
111 thẻ (phát hành 2025-03-27)
Có trong các gói booster
