Grimer vs Grimer
So sánh thống kê song song của hai thẻ Pokémon TCG Pocket này.

Grimer
#a1-174


Pokemon•Basic

Hệ
Darkness
Máu
70 HP
Chi phí rút lui





Điểm yếu
Fighting
Chiêu thức

Your opponent's Active Pokémon is now Poisoned.
Thông tin bộ thẻ

Genetic Apex
286 thẻ (phát hành 2024-10-31)
Có trong các gói booster


Grimer
#b1a-045


Pokemon•Basic

Hệ
Darkness
Máu
80 HP
Chi phí rút lui





Điểm yếu
Fighting
Chiêu thức


Thông tin bộ thẻ

Crimson Blaze
103 thẻ (phát hành 2025-12-17)
Có trong các gói booster
