Garbodor vs Garbodor
So sánh thống kê song song của hai thẻ Pokémon TCG Pocket này.

Garbodor
#a3-114




Pokemon•Stage 1

Hệ
Darkness
Máu
120 HP
Chi phí rút lui





Điểm yếu
Fighting
Tiến hóa từ
trubbish
Chiêu thức



Your opponent's Active Pokémon is now Poisoned.
Thông tin bộ thẻ

Celestial Guardians
239 thẻ (phát hành 2025-04-30)
Có trong các gói booster



Garbodor
#b1a-050




Pokemon•Stage 1

Hệ
Darkness
Máu
130 HP
Chi phí rút lui





Điểm yếu
Fighting
Tiến hóa từ
trubbish
Chiêu thức



Flip a coin. If heads, discard a random Energy from your opponent's Active Pokémon.
Thông tin bộ thẻ

Crimson Blaze
103 thẻ (phát hành 2025-12-17)
Có trong các gói booster
